Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

felt

Bản dịch
đã cảm thấy, đã cảm nhận
Chia động từ của feel
I
tôi
felt
đã cảm thấy
đã cảm nhận
that
điều đó
đó
việc đó
it
was
đã
đã là
completely
hoàn toàn
wrong
sai lầm
sai
.
Tôi đã cảm thấy điều đó đã hoàn toàn sai lầm .
Có 1 lời bình
He
anh ấy
ông ấy
cậu ấy
felt
đã cảm thấy
đã cảm nhận
tired
mệt
mệt mỏi
.
Anh ta đã cảm thấy mệt .
Có 12 lời bình
My
của tôi
mother
mẹ
người mẹ
has
always
luôn luôn
luôn
felt
đã cảm thấy
đã cảm nhận
that
rằng
điều đó
đó
she
cô ấy
cô ta
knows
biết
more
more...than
nhiều .... hơn
nhiều hơn
nhiều hơn
hơn
than
more...than
nhiều .... hơn
nhiều hơn
hơn
the
(article)
doctors
bác sĩ (số nhiều)
.
Mẹ của tôi đã luôn cảm thấy rằng bà ấy biết nhiều hơn các bác sĩ.
Có 5 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Tất cả thể động từ của feel


PersonPresentPast
Ifeelfelt
he/she/itfeelsfelt
you/we/theyfeelfelt
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.