Tiếng Anh

fall

Tiếng Việt
thu, mùa thu, ngã

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
fellVí dụHe fell off the horse.Bản dịchAnh ấy đã ngã khỏi con ngựa .
fallVí dụHe will fall in love with her.Bản dịchAnh ấy sẽ yêu chị ấy.
fallVí dụWe need books in the fall.Bản dịchChúng ta cần những cuốn sách trong mùa thu.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.