Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

faith

Bản dịch
niềm tin, lòng tin
She
cô ấy
cô ta
has
faith
niềm tin
lòng tin
in
vào
trong
her
cô ấy
của cô ấy
parents
bố mẹ
ba mẹ
cha mẹ
.
Cô ấy có niềm tin vào bố mẹ mình.
Có 1 lời bình
His
của anh ấy
faith
niềm tin
lòng tin
is
đang
bị
strong
mạnh mẽ
mạnh
khoẻ mạnh
.
Niềm tin của anh ấy mạnh mẽ.
Có 10 lời bình
I
tôi
had
đã có
faith
niềm tin
lòng tin
.
Tôi đã có niềm tin.
Có 2 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.