Tiếng Anh

entry

Tiếng Việt
lối vào, mục, sự ghi vào

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
entrySốsố ítVí dụHow much is entry to the zoo?Bản dịchGiá vào sở thú là bao nhiêu?
entriesSốsố nhiềuVí dụThe book has many entries.Bản dịchCuốn sách có rất nhiều mục .
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.