Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

education

Bản dịch

giáo dục, nền giáo dục, sự học

My
parents
pay
for
my
education
.

Bố mẹ của tôi trả tiền cho sự học hành của tôi.

Có 10 lời bình

Your
education
is
very
important
to
me
.

Sự học hành của bạn thì rất quan trọng với tôi.

Có 1 lời bình

They
work
in
education
.

Họ làm việc trong giáo dục.

Có 1 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.