during

Bản dịch
suốt, trong suốt
I
tôi
read
đọc
newspapers
tờ báo (plural)
during
trong suốt
suốt
breakfast
bữa sáng
điểm tâm
.
Tôi đọc những tờ báo trong suốt bữa sáng.
Có 7 lời bình
I
tôi
read
đọc
a
anewspaper
một tờ báo
một
newspaper
anewspaper
một tờ báo
tờ báo
báo
during
trong suốt
suốt
the
(article)
meal
bữa ăn
.
Tôi đọc một tờ báo trong suốt bữa ăn.
Có 20 lời bình
I
tôi
read
đọc
a
một
book
quyển sách
sách
cuốn sách
during
trong suốt
suốt
the
(article)
meal
bữa ăn
.
Tôi đọc một quyển sách trong bữa ăn.
Có 11 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.