Tiếng Anh
did
Tiếng Việt
đã, đã làm

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
doneVí dụThank you very much for everything you have done.Bản dịchCảm ơn rất nhiều vì những gì bạn đã làm.
doingVí dụToday is the last day, what are you doing?Bản dịchHôm nay là ngày cuối cùng, bạn đang làm cái gì vậy?
doingVí dụWe have to prevent him from doing this.Bản dịchChúng tôi phải ngăn cản anh ấy làm điều này.
doVí dụHe did not do anything.Bản dịchAnh ta đã không làm bất cứ việc gì .
doesVí dụMy room does not have any windows.Bản dịchPhòng của tôi không có bất kì cái cửa sổ nào.
doVí dụI do not see men, but women.Bản dịchTôi không thấy những người đàn ông mà thấy những phụ nữ.
didVí dụWhen did you see my friends at the beach?Bản dịchBạn đã thấy những người bạn của tôi ở bãi biển khi nào?

chia động từ do

PersonPresentPast
Idodid
he/she/itdoesdid
you/we/theydodid
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.