Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

costs

Bản dịch
tốn, những chi phí
The
(article)
hat
nón
costs
tốn
những chi phí
less
ít hơn
bé hơn
nhỏ hơn
than
hơn
the
(article)
coat
áo choàng
áo khoác
.
Cái mũ tốn ít hơn cái áo choàng.
Có 8 lời bình
I
tôi
want
wantto
muốn
muốn
to
wantto
muốn
để
vào
đối với
know
biết
quen
how
howmuch
bao nhiêu
như thế nào
làm sao
much
howmuch
bao nhiêu
nhiều
nhiều (d.từ không đếm được)
it
costs
tốn
những chi phí
.
Tôi muốn biết nó tốn bao nhiêu.
Có 1 lời bình
The
(article)
book
quyển sách
sách
cuốn sách
costs
tốn
những chi phí
fifteen
mười lăm
dollars
đô la
.
Quyển sách giá mười lăm đô la.
Có 10 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.