construction

Bản dịch
sự xây dựng, công trình xây dựng
The
(article)
construction
sự xây dựng
công trình xây dựng
of
của
the
(article)
school
trường
trường học
starts
bắt đầu
next
nextweek
tuần sau
tuần tới
sau
tới
tiếp theo
week
nextweek
tuần sau
tuần tới
tuần
.
Sự xây dựng của ngôi trường bắt đầu vào tuần sau.
Có 4 lời bình
The
(article)
construction
công trình xây dựng
sự xây dựng
has
twenty
hai mươi
floors
tầng (số nhiều)
.
Công trình xây dựng có hai mươi tầng .
Có 12 lời bình
The
(article)
museum
viện bảo tàng
bảo tàng
is
đang
bị
under
underconstruction
đang xây dựng
dưới
ở dưới
construction
underconstruction
đang xây dựng
sự xây dựng
công trình xây dựng
.
Viện bảo tàng đang được xây dựng.
Có 10 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.