Tiếng Anh

condition

Tiếng Việt
tình trạng, trạng thái, tình cảnh

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
conditionSốsố ítVí dụThe patient's condition changes each evening.Bản dịchTình trạng của người bệnh thay đổi mỗi buổi tối .
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.