Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

charge

Bản dịch
tiền phải trả, điện tích, không tính tiền
My
của tôi
phone
điện thoại
is
thì
đang (thì tiếp diễn)
như
out
outofcharge
hết pin
hết
ngoài
of
outofcharge
hết pin
hết
của
charge
outofcharge
hết pin
điện tích
tiền phải trả
gánh nặng
.
Điện thoại của tôi hết pin.
Có 19 lời bình
She
cô ta
cô ấy
is
đang
in
inchargeof
phụ trách
trong
vào
charge
inchargeof
phụ trách
tiền phải trả
gánh nặng
sự buộc tội
of
inchargeof
phụ trách
của
the
(article)
kitchen
nhà bếp
bếp
.
Cô ta phụ trách nhà bếp.
Có 3 lời bình
My
của tôi
phone
điện thoại
is
thì
đang (thì tiếp diễn)
như
out
outofcharge
hết pin
hết
ngoài
of
outofcharge
hết pin
hết
của
charge
outofcharge
hết pin
điện tích
tiền phải trả
gánh nặng
.
Điện thoại của tôi hết pin.
Có 19 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.