Tiếng Anh

change

Tiếng Việt
thay đổi, sự thay đổi

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
changeVí dụThe colors change.Bản dịchNhững màu sắc thay đổi.
changedVí dụI have not changed.Bản dịchTôi đã không thay đổi.
changeVí dụLife as we know it will completely change.Bản dịchCuộc sống như chúng ta biết sẽ thay đổi hoàn toàn.
changeVí dụThe committee asks for a change of objectives.Bản dịchỦy ban yêu cầu một thay đổi về những mục tiêu.
changesVí dụOver time everything changes.Bản dịchQua thời gian mọi thứ thay đổi.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.