Tiếng Anh

came

Tiếng Việt
đã đến, đã đi đến, đến

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
comesVí dụSpring comes after winter.Bản dịchMùa xuân đến sau mùa đông.
comeVí dụYou come from Spain.Bản dịchBạn đến từ Tây Ban Nha.
cameVí dụHe came from far away.Bản dịchAnh ấy đã đến từ nơi xa.
comingVí dụShe is coming with us.Bản dịchCô ấy đang đến với chúng tôi.
comeVí dụHis wishes have come true.Bản dịchNhững điều ước của anh ấy đã thành sự thật .
comeVí dụThe author's new novel is going to come out next month.Bản dịchTiểu thuyết mới của tác giả sẽ ra mắt tháng sau.

chia động từ come

PersonPresentPast
Icomecame
he/she/itcomescame
you/we/theycomecame
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.