Tiếng Anh

but

Tiếng Việt
nhưng, mà

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
butVí dụShe has an apple, but it is green.Bản dịchCô ấy có một quả táo, nhưng nó có màu xanh lá cây.

Xem thêm:

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.