breakfast

Bản dịch
bữa sáng, điểm tâm
The
(article)
girls
cô gái (số nhiều)
cô bé (số nhiều)
eat
ăn
breakfast
bữa sáng
điểm tâm
.
Những cô gái ăn bữa sáng.
Có 17 lời bình
The
thewoman
người phụ nữ
(article)
woman
thewoman
người phụ nữ
người phụ nữ
eats
ăn
breakfast
bữa sáng
điểm tâm
.
Người phụ nữ ăn bữa sáng.
Có 10 lời bình
You
bạn
eat
ăn
breakfast
bữa sáng
điểm tâm
.
Bạn ăn bữa sáng.
Có 36 lời bình
Thêm Mẫu Câu

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.