Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

brand

Bản dịch
nhãn, nhãn hiệu, thương hiệu
I
tôi
trust
tin
tin cậy
tin tưởng
this
này
việc này
điều này
brand
thương hiệu
nhãn hiệu
nhãn
of
của
computers
máy tính
.
Tôi tin thương hiệu của những máy tính này.
Có 1 lời bình
The
(article)
brand
nhãn hiệu
thương hiệu
nhãn
is
đang
a
một
success
sự thành công
thành công
.
Thương hiệu là một sự thành công.
Có 7 lời bình
This
đây
việc này
này
is
bị
an
một
An (proper name)
expensive
mắc tiền
đắt tiền
mắc
brand
thương hiệu
nhãn hiệu
nhãn
.
Đây là một nhãn hiệu đắt tiền.
Có 5 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.