Tiếng Anh

beat

Tiếng Việt
đánh, đánh bại, đã đánh

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
beatVí dụHe beat his brother.Bản dịchAnh ấy đã đánh bại anh trai của mình.
beatVí dụDo the girls beat the boys?Bản dịchNhững cô gái đánh những cậu bé à?

chia động từ beat

PersonPresentPast
Ibeatbeat
he/she/itbeatsbeat
you/we/theybeatbeat
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.