Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

basketball

Bản dịch
bóng rổ
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
looks
lookslike
trông giống như là
nhìn
xem
like
lookslike
trông giống như là
giống như
giống
như
a
một
basketball
bóng rổ
player
cầu thủ
tuyển thủ
người chơi
.
Anh ta nhìn giống như là một cầu thủ bóng rổ.
Có 2 lời bình
We
chúng tôi
played
đã chơi (quá khứ)
basketball
bóng rổ
yesterday
ngày hôm qua
hôm qua
.
Chúng tôi đã chơi bóng rổ hôm qua.
Có 2 lời bình
I
tôi
do
donot
không
đừng
(auxiliary verb)
làm
not
donot
không
đừng
không
không phải là
like
thích
giống như
giống
basketball
bóng rổ
at
atall
hoàn toàn
lúc
vào
all
atall
hoàn toàn
tất cả
mọi
đều
.
Tôi hoàn toàn không thích bóng rổ.
Có 1 lời bình
Thêm Mẫu Câu
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.