away

Bản dịch
xa, vắng mặt
They
họ
chúng
take
take...away
đem đi
mang đi
đưa
nhận
lấy
her
của cô ấy
cô ấy
children
trẻ con
những đứa con
những đứa trẻ
away
take...away
đem đi
mang đi
xa
vắng mặt
.
Họ đem các con của cô ta đi.
Có 19 lời bình
He
anh ấy
cậu ấy
ông ấy
takes
dẫn
nhận
theo
me
tôi
away
xa
vắng mặt
from
từ
here
đây
ở đây
.
Anh ta đưa tôi ra khỏi đây.
Có 10 lời bình
I
tôi
am
đang
away
vắng mặt
xa
.
Tôi vắng mặt.
Có 48 lời bình
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.