Tiếng Anh

as

Tiếng Việt
như, khi, là

Câu mẫu

Từ vựngVí dụBản dịch
asVí dụHe is as red as a tomato.Bản dịchAnh ấy thì đỏ như một trái cà chua.
asVí dụWe eat as we walk.Bản dịchChúng tôi ăn khi chúng tôi đi bộ.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.