Tiếng Anh

applications

Tiếng Việt
ứng dụng (plural), những đơn đăng ký

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
applicationSốsố ítVí dụHis application for this job is perfect.Bản dịchĐơn đăng ký của anh ấy cho công việc này thì hoàn chỉnh.
applicationsSốsố nhiềuVí dụThis is important in some applications.Bản dịchĐiều này là quan trọng trong một số đơn đăng ký.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.