Tiếng Anh
actor
Tiếng Việt
diễn viên, nam diễn viên

Câu mẫu

Từ vựngSốVí dụBản dịch
actorSốsố ítVí dụHe is an actor.Bản dịchAnh ấy là một diễn viên.
actorsSốsố nhiềuVí dụWe have tea and coffee for the actors.Bản dịchChúng tôi có trà và cà phê cho những diễn viên.
Học Tiếng Anh chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.