Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

leaving

Bản dịch

để, rời, để mặc

Chia động từ của leave

Leaving
the
car
here
is
not
a
good
idea
.

Để lại chiếc xe ở đây không phải là một ý kiến hay.

Có 1 lời bình

The
secretary
thinks
about
leaving
the
office
.

Người thư ký nghĩ về việc rời bỏ văn phòng.

Có 5 lời bình

He
is
responsible
for
leaving
the
door
open
.

Anh ấy chịu trách nhiệm vì để mặc cửa mở.

Có 1 lời bình

Tất cả thể động từ của leave

ngôihiện tạiquá khứ
Ileaveleft
he/she/itleavesleft
you/we/theyleaveleft

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Tây Ban Nha chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.
Bắt đầu