Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

heard

Bản dịch

đã nghe, đã nghe thấy

Chia động từ của hear

Last
night
,
Jose
heard
his
friend
on
the
radio
.

Tối hôm qua, Jose đã nghe thấy bạn mình trên ra-đi-ô.

Có 1 lời bình

The
girl
heard
a
dog
in
your
house
.

Cô gái đã nghe thấy tiếng một con chó trong nhà bạn.

Có 4 lời bình

I
heard
a
person
in
my
house
.

Tôi đã nghe tiếng một người ở trong nhà tôi.

Có 32 lời bình

Tất cả thể động từ của hear

ngôihiện tạiquá khứ
Ihearheard
he/she/ithearsheard
you/we/theyhearheard

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Tây Ban Nha chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.
Bắt đầu