Duolingo
Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt
Bắt đầu

gave

Bản dịch

đã đưa (quá khứ), đã cho (quá khứ), đã đem lại (quá khứ)

Chia động từ của give

That
is
the
car
my
parents
gave
me
.

Đó là cái xe hơi mà ba mẹ tôi đã đưa cho tôi.

Có 3 lời bình

She
gave
me
some
toothpaste
.

Cô ta đã đưa cho tôi ít kem đánh răng .

Có 4 lời bình

He
gave
the
dog
an
egg
.

Anh ấy đã đưa con chó một quả trứng.

Có 18 lời bình

Tất cả thể động từ của give

ngôihiện tạiquá khứ
Igivegave
he/she/itgivesgave
you/we/theygivegave

Thảo luận liên quan

Học Tiếng Tây Ban Nha chỉ trong 5 phút mỗi ngày. Miễn phí.
Bắt đầu